- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 10 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 28 ngày
- Ngày Nhà giáo Việt Nam20/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Quý Sửu, Ất Sửu
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Chính Nam
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Mão (hung)
Lịch âm ngày 31/05/1903
Chủ nhật, ngày 31 tháng 5 năm 1903 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Quý Mão. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 1/4 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 1 Ngày Quốc tế Lao động 5 | 2 6 | 3 7 |
| 4 8 | 5 9 | 6 10 | 7 Lập hạ 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14 |
| 11 Lễ Phật đản 15 | 12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 16 20 | 17 21 |
| 18 22 | 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 23 | 20 24 | 21 25 | 22 Tiểu mãn 26 | 23 27 | 24 28 |
| 25 29 | 26 30 | 27 1/5 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 31/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 31/05/1903 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 5 tháng 5 năm Quý Mão |
| Can chi | Ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão |
| Ngũ hành | Thiên Thượng Hỏa |
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Mãn và sao Mão
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Mão Nhật Kê |
| Điểm ngày | 1/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Sửu, Ất Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |