29
Thứ sáu
Âm lịch3tháng 5
Năm
Quý Mão
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 29/05/1903

Thứ sáu, ngày 29 tháng 5 năm 1903 dương lịch là mùng 3 tháng 5 năm Quý Mão. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/1903

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1903
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/4 28 2 29 3 30 4 1 Ngày Quốc tế Lao động 5 2 6 3 7
4 8 5 9 6 10 7 Lập hạ 11 8 12 9 13 10 14
11 Lễ Phật đản 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21
18 22 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 23 20 24 21 25 22 Tiểu mãn 26 23 27 24 28
25 29 26 30 27 1/5 28 2 29 3 30 4 31 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 29/05/1903
Âm lịchMùng 3 tháng 5 năm Quý Mão
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu