1
Thứ hai
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Âm lịch6tháng 5
Năm
Quý Mão
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 01/06/1903

Thứ hai, ngày 1 tháng 6 năm 1903 dương lịch là mùng 6 tháng 5 năm Quý Mão. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Ngày Quốc tế Thiếu nhi 1903

Tháng 6/1903

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1903
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 Mang chủng 12
8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19
15 20 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26
22 Hạ chí 27 23 28 24 29 25 1/5 26 2 27 3 28 Ngày Gia đình Việt Nam 4
29 5 30 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/06/1903
Âm lịchMùng 6 tháng 5 năm Quý Mão
Can chiNgày Canh Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi