3
Chủ nhật
Âm lịch7tháng 4
Năm
Quý Mão
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 03/05/1903

Chủ nhật, ngày 3 tháng 5 năm 1903 dương lịch là mùng 7 tháng 4 năm Quý Mão. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/1903

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1903
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/4 28 2 29 3 30 4 1 Ngày Quốc tế Lao động 5 2 6 3 7
4 8 5 9 6 10 7 Lập hạ 11 8 12 9 13 10 14
11 Lễ Phật đản 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21
18 22 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 23 20 24 21 25 22 Tiểu mãn 26 23 27 24 28
25 29 26 30 27 1/5 28 2 29 3 30 4 31 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 03/05/1903
Âm lịchMùng 7 tháng 4 năm Quý Mão
Can chiNgày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi