27
Thứ tư
Âm lịch1tháng 5
Năm
Quý Mão
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 27/05/1903

Thứ tư, ngày 27 tháng 5 năm 1903 dương lịch là mùng 1 tháng 5 năm Quý Mão. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 5/1903

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1903
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/4 28 2 29 3 30 4 1 Ngày Quốc tế Lao động 5 2 6 3 7
4 8 5 9 6 10 7 Lập hạ 11 8 12 9 13 10 14
11 Lễ Phật đản 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21
18 22 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 23 20 24 21 25 22 Tiểu mãn 26 23 27 24 28
25 29 26 30 27 1/5 28 2 29 3 30 4 31 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 27/05/1903
Âm lịchMùng 1 tháng 5 năm Quý Mão
Can chiNgày Ất Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi