28
Thứ ba
Âm lịch2tháng 4
Năm
Quý Mão
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 28/04/1903

Thứ ba, ngày 28 tháng 4 năm 1903 dương lịch là mùng 2 tháng 4 năm Quý Mão. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/1903

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1903
T2T3T4T5T6T7CN
30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8
6 Thanh minh 9 7 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15
13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22
20 23 21 Cốc vũ 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29
27 1/4 28 2 29 3 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 4 1 5 2 6 3 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 28/04/1903
Âm lịchMùng 2 tháng 4 năm Quý Mão
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất