10
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 4
Năm
Quý Mão
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 10/05/1903

Chủ nhật, ngày 10 tháng 5 năm 1903 dương lịch là ngày 14 tháng 4 năm Quý Mão. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/1903

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1903
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/4 28 2 29 3 30 4 1 Ngày Quốc tế Lao động 5 2 6 3 7
4 8 5 9 6 10 7 Lập hạ 11 8 12 9 13 10 14
11 Lễ Phật đản 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21
18 22 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 23 20 24 21 25 22 Tiểu mãn 26 23 27 24 28
25 29 26 30 27 1/5 28 2 29 3 30 4 31 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/05/1903
Âm lịchNgày 14 tháng 4 năm Quý Mão
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất