2
Chủ nhật
Âm lịch8tháng 7
Năm
Đinh Mão
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 02/08/1987

Chủ nhật, ngày 2 tháng 8 năm 1987 dương lịch là mùng 8 tháng 7 năm Đinh Mão. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/1987

Âm lịch: tháng 7 – 7 nhuận năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 Lễ Thất tịch 7 2 8
3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 Lập thu 14 9 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22
17 23 18 24 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 25 20 26 21 27 22 28 23 Xử thử 29
24 1/7 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7
31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/08/1987
Âm lịchMùng 8 tháng 7 năm Đinh Mão
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu