6
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 7 nhuận
Năm
Đinh Mão
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 06/09/1987

Chủ nhật, ngày 6 tháng 9 năm 1987 dương lịch là ngày 14 tháng 7 (nhuận) năm Đinh Mão. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 9/1987

Âm lịch: tháng 7 nhuận – 8 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
31 8 1 9 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 10 3 11 4 12 5 13 6 14
7 15 8 Bạch lộ 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21
14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28
21 29 22 30 23 Thu phân 1/8 24 2 25 3 26 4 27 5
28 6 29 7 30 8 1 9 2 10 3 11 4 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 06/09/1987
Âm lịchNgày 14 tháng 7 (nhuận) năm Đinh Mão
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi