30
Thứ năm
Âm lịch5tháng 7
Năm
Đinh Mão
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 30/07/1987

Thứ năm, ngày 30 tháng 7 năm 1987 dương lịch là mùng 5 tháng 7 năm Đinh Mão. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 7/1987

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
29 4 30 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
6 11 7 Tiểu thử 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17
13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24
20 25 21 26 22 27 23 Đại thử 28 24 29 25 30 26 1/7
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 7 2 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/07/1987
Âm lịchMùng 5 tháng 7 năm Đinh Mão
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất