10
Thứ hai
Âm lịch16tháng 7
Năm
Đinh Mão
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 10/08/1987

Thứ hai, ngày 10 tháng 8 năm 1987 dương lịch là ngày 16 tháng 7 năm Đinh Mão. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 8/1987

Âm lịch: tháng 7 – 7 nhuận năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 Lễ Thất tịch 7 2 8
3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 Lập thu 14 9 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22
17 23 18 24 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 25 20 26 21 27 22 28 23 Xử thử 29
24 1/7 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7
31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 10/08/1987
Âm lịchNgày 16 tháng 7 năm Đinh Mão
Can chiNgày Tân Mão, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi