14
Thứ sáu
Âm lịch20tháng 7
Năm
Đinh Mão
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 14/08/1987

Thứ sáu, ngày 14 tháng 8 năm 1987 dương lịch là ngày 20 tháng 7 năm Đinh Mão. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/1987

Âm lịch: tháng 7 – 7 nhuận năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 Lễ Thất tịch 7 2 8
3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 Lập thu 14 9 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22
17 23 18 24 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 25 20 26 21 27 22 28 23 Xử thử 29
24 1/7 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7
31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/08/1987
Âm lịchNgày 20 tháng 7 năm Đinh Mão
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu