4
Thứ sáu
Âm lịch12tháng 7 nhuận
Năm
Đinh Mão
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 04/09/1987

Thứ sáu, ngày 4 tháng 9 năm 1987 dương lịch là ngày 12 tháng 7 (nhuận) năm Đinh Mão. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/1987

Âm lịch: tháng 7 nhuận – 8 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
31 8 1 9 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 10 3 11 4 12 5 13 6 14
7 15 8 Bạch lộ 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21
14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28
21 29 22 30 23 Thu phân 1/8 24 2 25 3 26 4 27 5
28 6 29 7 30 8 1 9 2 10 3 11 4 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/09/1987
Âm lịchNgày 12 tháng 7 (nhuận) năm Đinh Mão
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất