13
Thứ năm
Âm lịch19tháng 7
Năm
Đinh Mão
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 13/08/1987

Thứ năm, ngày 13 tháng 8 năm 1987 dương lịch là ngày 19 tháng 7 năm Đinh Mão. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1987

Âm lịch: tháng 7 – 7 nhuận năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 Lễ Thất tịch 7 2 8
3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 Lập thu 14 9 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22
17 23 18 24 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 25 20 26 21 27 22 28 23 Xử thử 29
24 1/7 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7
31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 13/08/1987
Âm lịchNgày 19 tháng 7 năm Đinh Mão
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi