9
Thứ tư
Âm lịch11tháng 7
Năm
Bính Thìn
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 09/08/1916

Thứ tư, ngày 9 tháng 8 năm 1916 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm Bính Thìn. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 8/1916

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
31 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 Lễ Thất tịch 7 6 8
7 9 8 Lập thu 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 21 20 22
21 23 22 24 23 Xử thử 25 24 26 25 27 26 28 27 29
28 30 29 1/8 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/08/1916
Âm lịchNgày 11 tháng 7 năm Bính Thìn
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Bính Thân, năm Bính Thìn
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi