- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 23/08/1916 không có ngày lễ.
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 10 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 28 ngày
- Ngày Nhà giáo Việt Nam20/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Bính Tuất, Mậu Tuất
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Cơ (cát)
Lịch âm ngày 23/08/1916
Thứ tư, ngày 23 tháng 8 năm 1916 dương lịch là ngày 25 tháng 7 năm Bính Thìn. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 2 | 1 3 | 2 4 | 3 5 | 4 6 | 5 Lễ Thất tịch 7 | 6 8 |
| 7 9 | 8 Lập thu 10 | 9 11 | 10 12 | 11 13 | 12 14 | 13 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 |
| 14 16 | 15 17 | 16 18 | 17 19 | 18 20 | 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 21 | 20 22 |
| 21 23 | 22 24 | 23 Xử thử 25 | 24 26 | 25 27 | 26 28 | 27 29 |
| 28 30 | 29 1/8 | 30 2 | 31 3 | 1 4 | 2 5 | 3 6 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 23/8
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 23/08/1916 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 25 tháng 7 năm Bính Thìn |
| Can chi | Ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thân, năm Bính Thìn |
| Ngũ hành | Trường Lưu Thủy |
| Tiết khí | Xử thử Bắt đầu tiết Xử thử |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Thành và sao Cơ
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Cơ Thủy Báo |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Tuất, Mậu Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |