31
Thứ năm
Âm lịch3tháng 8
Năm
Bính Thìn
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 31/08/1916

Thứ năm, ngày 31 tháng 8 năm 1916 dương lịch là mùng 3 tháng 8 năm Bính Thìn. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/1916

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
31 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 Lễ Thất tịch 7 6 8
7 9 8 Lập thu 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 21 20 22
21 23 22 24 23 Xử thử 25 24 26 25 27 26 28 27 29
28 30 29 1/8 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 31/08/1916
Âm lịchMùng 3 tháng 8 năm Bính Thìn
Can chiNgày Canh Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi