31
Thứ hai
Âm lịch2tháng 7
Năm
Bính Thìn
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 31/07/1916

Thứ hai, ngày 31 tháng 7 năm 1916 dương lịch là mùng 2 tháng 7 năm Bính Thìn. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 7/1916

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/6 1 2 2 3
3 4 4 5 5 6 6 7 7 Tiểu thử 8 8 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 20 20 21 21 22 22 23 23 Đại thử 24
24 25 25 26 26 27 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 28 28 29 29 30 30 1/7
31 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 31/07/1916
Âm lịchMùng 2 tháng 7 năm Bính Thìn
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thân, năm Bính Thìn
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu