29
Thứ ba
Âm lịch1tháng 8
Năm
Bính Thìn
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 29/08/1916

Thứ ba, ngày 29 tháng 8 năm 1916 dương lịch là mùng 1 tháng 8 năm Bính Thìn. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/1916

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
31 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 Lễ Thất tịch 7 6 8
7 9 8 Lập thu 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 21 20 22
21 23 22 24 23 Xử thử 25 24 26 25 27 26 28 27 29
28 30 29 1/8 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 29/08/1916
Âm lịchMùng 1 tháng 8 năm Bính Thìn
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất