15
Thứ ba
Âm lịch17tháng 7
Năm
Bính Thìn
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 15/08/1916

Thứ ba, ngày 15 tháng 8 năm 1916 dương lịch là ngày 17 tháng 7 năm Bính Thìn. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/1916

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
31 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 Lễ Thất tịch 7 6 8
7 9 8 Lập thu 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 21 20 22
21 23 22 24 23 Xử thử 25 24 26 25 27 26 28 27 29
28 30 29 1/8 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 15/08/1916
Âm lịchNgày 17 tháng 7 năm Bính Thìn
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Thìn
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi