9
Thứ năm
Âm lịch22tháng 3
Năm
Bính Tý
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 09/05/1996

Thứ năm, ngày 9 tháng 5 năm 1996 dương lịch là ngày 22 tháng 3 năm Bính Tý. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/1996

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
29 12 30 13 1 Ngày Quốc tế Lao động 14 2 15 3 16 4 17 5 Lập hạ 18
6 19 7 20 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25
13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/4 18 2 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 3
20 4 21 Tiểu mãn 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 10
27 11 28 12 29 13 30 14 31 Lễ Phật đản 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/05/1996
Âm lịchNgày 22 tháng 3 năm Bính Tý
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi