1
Thứ bảy
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Âm lịch16tháng 4
Năm
Bính Tý
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 01/06/1996

Thứ bảy, ngày 1 tháng 6 năm 1996 dương lịch là ngày 16 tháng 4 năm Bính Tý. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Ngày Quốc tế Thiếu nhi 1996

Tháng 6/1996

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 16 2 17
3 18 4 19 5 Mang chủng 20 6 21 7 22 8 23 9 24
10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/5
17 2 18 3 19 4 20 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 21 Hạ chí 6 22 7 23 8
24 9 25 10 26 11 27 12 28 Ngày Gia đình Việt Nam 13 29 14 30 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 01/06/1996
Âm lịchNgày 16 tháng 4 năm Bính Tý
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tý
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu