30
Thứ ba
Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Âm lịch13tháng 3
Năm
Bính Tý
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 30/04/1996

Thứ ba, ngày 30 tháng 4 năm 1996 dương lịch là ngày 13 tháng 3 năm Bính Tý. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1996

Tháng 4/1996

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 15 3 16 4 Thanh minh 17 5 18 6 19 7 20
8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27
15 28 16 29 17 30 18 1/3 19 2 20 Tết Hàn thực 3 21 4
22 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 28 11
29 12 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 Lập hạ 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 30/04/1996
Âm lịchNgày 13 tháng 3 năm Bính Tý
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi