29
Thứ tư
Âm lịch13tháng 4
Năm
Bính Tý
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 29/05/1996

Thứ tư, ngày 29 tháng 5 năm 1996 dương lịch là ngày 13 tháng 4 năm Bính Tý. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 5/1996

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
29 12 30 13 1 Ngày Quốc tế Lao động 14 2 15 3 16 4 17 5 Lập hạ 18
6 19 7 20 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25
13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/4 18 2 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 3
20 4 21 Tiểu mãn 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 10
27 11 28 12 29 13 30 14 31 Lễ Phật đản 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 29/05/1996
Âm lịchNgày 13 tháng 4 năm Bính Tý
Can chiNgày Bính Dần, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tý
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi