19
Chủ nhật
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Âm lịch3tháng 4
Năm
Bính Tý
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 19/05/1996

Chủ nhật, ngày 19 tháng 5 năm 1996 dương lịch là mùng 3 tháng 4 năm Bính Tý. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 1996

Tháng 5/1996

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
29 12 30 13 1 Ngày Quốc tế Lao động 14 2 15 3 16 4 17 5 Lập hạ 18
6 19 7 20 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25
13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/4 18 2 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 3
20 4 21 Tiểu mãn 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 10
27 11 28 12 29 13 30 14 31 Lễ Phật đản 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 19/05/1996
Âm lịchMùng 3 tháng 4 năm Bính Tý
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tý
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất