8
Thứ tư
Âm lịch21tháng 3
Năm
Bính Tý
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 08/05/1996

Thứ tư, ngày 8 tháng 5 năm 1996 dương lịch là ngày 21 tháng 3 năm Bính Tý. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/1996

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
29 12 30 13 1 Ngày Quốc tế Lao động 14 2 15 3 16 4 17 5 Lập hạ 18
6 19 7 20 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25
13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/4 18 2 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 3
20 4 21 Tiểu mãn 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 10
27 11 28 12 29 13 30 14 31 Lễ Phật đản 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 08/05/1996
Âm lịchNgày 21 tháng 3 năm Bính Tý
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu