9
Thứ hai
Âm lịch11tháng 3
Năm
Quý Mùi
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 09/04/2063

Thứ hai, ngày 9 tháng 4 năm 2063 dương lịch là ngày 11 tháng 3 năm Quý Mùi. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/2063

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/3 31 2 1 Tết Hàn thực 3
2 4 3 5 4 6 5 Thanh minh 7 6 8 7 9 8 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 Cốc vũ 22 21 23 22 24
23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/4 29 2
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 Lập hạ 8 6 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/04/2063
Âm lịchNgày 11 tháng 3 năm Quý Mùi
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi