27
Thứ sáu
Âm lịch29tháng 3
Năm
Quý Mùi
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 27/04/2063

Thứ sáu, ngày 27 tháng 4 năm 2063 dương lịch là ngày 29 tháng 3 năm Quý Mùi. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/2063

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/3 31 2 1 Tết Hàn thực 3
2 4 3 5 4 6 5 Thanh minh 7 6 8 7 9 8 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 Cốc vũ 22 21 23 22 24
23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/4 29 2
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 Lập hạ 8 6 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 27/04/2063
Âm lịchNgày 29 tháng 3 năm Quý Mùi
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi