4
Thứ sáu
Âm lịch7tháng 4
Năm
Quý Mùi
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 04/05/2063

Thứ sáu, ngày 4 tháng 5 năm 2063 dương lịch là mùng 7 tháng 4 năm Quý Mùi. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/2063

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 1 Ngày Quốc tế Lao động 4 2 5 3 6 4 7 5 Lập hạ 8 6 9
7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 Lễ Phật đản 15 13 16
14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 22 20 23
21 Tiểu mãn 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30
28 1/5 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/05/2063
Âm lịchMùng 7 tháng 4 năm Quý Mùi
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất