30
Thứ hai
Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Âm lịch3tháng 4
Năm
Quý Mùi
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 30/04/2063

Thứ hai, ngày 30 tháng 4 năm 2063 dương lịch là mùng 3 tháng 4 năm Quý Mùi. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 2063

Tháng 4/2063

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/3 31 2 1 Tết Hàn thực 3
2 4 3 5 4 6 5 Thanh minh 7 6 8 7 9 8 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 Cốc vũ 22 21 23 22 24
23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/4 29 2
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 Lập hạ 8 6 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 30/04/2063
Âm lịchMùng 3 tháng 4 năm Quý Mùi
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi