17
Thứ ba
Âm lịch19tháng 3
Năm
Quý Mùi
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 17/04/2063

Thứ ba, ngày 17 tháng 4 năm 2063 dương lịch là ngày 19 tháng 3 năm Quý Mùi. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/2063

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/3 31 2 1 Tết Hàn thực 3
2 4 3 5 4 6 5 Thanh minh 7 6 8 7 9 8 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 Cốc vũ 22 21 23 22 24
23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/4 29 2
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 Lập hạ 8 6 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 17/04/2063
Âm lịchNgày 19 tháng 3 năm Quý Mùi
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu