6
Thứ sáu
Âm lịch8tháng 3
Năm
Quý Mùi
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 06/04/2063

Thứ sáu, ngày 6 tháng 4 năm 2063 dương lịch là mùng 8 tháng 3 năm Quý Mùi. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/2063

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/3 31 2 1 Tết Hàn thực 3
2 4 3 5 4 6 5 Thanh minh 7 6 8 7 9 8 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 Cốc vũ 22 21 23 22 24
23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/4 29 2
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 Lập hạ 8 6 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/04/2063
Âm lịchMùng 8 tháng 3 năm Quý Mùi
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi