9
Thứ hai
Âm lịch28tháng 1
Năm
Quý Hợi
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 09/03/2043

Thứ hai, ngày 9 tháng 3 năm 2043 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Quý Hợi. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/2043

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 1 20
2 21 3 22 4 23 5 Kinh trập 24 6 25 7 26 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 27
9 28 10 29 11 1/2 12 2 13 3 14 4 15 5
16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 Xuân phân 11 22 12
23 13 24 14 25 15 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 16 27 17 28 18 29 19
30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 Thanh minh 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/03/2043
Âm lịchNgày 28 tháng Giêng năm Quý Hợi
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu