2
Thứ hai
Âm lịch21tháng 1
Năm
Quý Hợi
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 02/03/2043

Thứ hai, ngày 2 tháng 3 năm 2043 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Quý Hợi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 3/2043

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 1 20
2 21 3 22 4 23 5 Kinh trập 24 6 25 7 26 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 27
9 28 10 29 11 1/2 12 2 13 3 14 4 15 5
16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 Xuân phân 11 22 12
23 13 24 14 25 15 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 16 27 17 28 18 29 19
30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 Thanh minh 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/03/2043
Âm lịchNgày 21 tháng Giêng năm Quý Hợi
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất