13
Thứ sáu
Âm lịch3tháng 2
Năm
Quý Hợi
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 13/03/2043

Thứ sáu, ngày 13 tháng 3 năm 2043 dương lịch là mùng 3 tháng 2 năm Quý Hợi. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/2043

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 1 20
2 21 3 22 4 23 5 Kinh trập 24 6 25 7 26 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 27
9 28 10 29 11 1/2 12 2 13 3 14 4 15 5
16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 Xuân phân 11 22 12
23 13 24 14 25 15 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 16 27 17 28 18 29 19
30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 Thanh minh 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 13/03/2043
Âm lịchMùng 3 tháng 2 năm Quý Hợi
Can chiNgày Ất Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi