23
Thứ hai
Âm lịch13tháng 2
Năm
Quý Hợi
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 23/03/2043

Thứ hai, ngày 23 tháng 3 năm 2043 dương lịch là ngày 13 tháng 2 năm Quý Hợi. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/2043

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 1 20
2 21 3 22 4 23 5 Kinh trập 24 6 25 7 26 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 27
9 28 10 29 11 1/2 12 2 13 3 14 4 15 5
16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 Xuân phân 11 22 12
23 13 24 14 25 15 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 16 27 17 28 18 29 19
30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 Thanh minh 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 23/03/2043
Âm lịchNgày 13 tháng 2 năm Quý Hợi
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu