5
Thứ năm
Âm lịch24tháng 1
Năm
Quý Hợi
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 05/03/2043

Thứ năm, ngày 5 tháng 3 năm 2043 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Quý Hợi. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 3/2043

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 1 20
2 21 3 22 4 23 5 Kinh trập 24 6 25 7 26 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 27
9 28 10 29 11 1/2 12 2 13 3 14 4 15 5
16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 Xuân phân 11 22 12
23 13 24 14 25 15 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 16 27 17 28 18 29 19
30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 Thanh minh 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/03/2043
Âm lịchNgày 24 tháng Giêng năm Quý Hợi
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíKinh trập Bắt đầu tiết Kinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu