3
Thứ sáu
Âm lịch24tháng 2
Năm
Quý Hợi
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 03/04/2043

Thứ sáu, ngày 3 tháng 4 năm 2043 dương lịch là ngày 24 tháng 2 năm Quý Hợi. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/2043

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 Thanh minh 26
6 27 7 28 8 29 9 30 10 1/3 11 2 12 Tết Hàn thực 3
13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
20 Cốc vũ 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17
27 18 28 19 29 20 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 21 1 22 2 23 3 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 03/04/2043
Âm lịchNgày 24 tháng 2 năm Quý Hợi
Can chiNgày Bính Tý, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi