9
Thứ tư
Tết Nguyên đán
Âm lịch1tháng 1
Năm
Ất Dậu
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 09/02/2005

Thứ tư, ngày 9 tháng 2 năm 2005 dương lịch là mùng 1 tháng Giêng năm Ất Dậu. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tết Nguyên đán 2005

Tháng 2/2005

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2005
T2T3T4T5T6T7CN
31 22 1 Ông Công ông Táo 23 2 24 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 25 4 Lập xuân 26 5 27 6 28
7 29 8 Giao thừa - Tất niên 30 9 Tết Nguyên đán 1/1 10 2 11 3 12 4 13 5
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 6 15 7 16 8 17 9 18 Vũ thủy 10 19 11 20 12
21 13 22 14 23 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 24 16 25 17 26 18 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 19
28 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 Kinh trập 25 6 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/02/2005
Âm lịchMùng 1 tháng Giêng năm Ất Dậu
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi