28
Thứ hai
Âm lịch20tháng 1
Năm
Ất Dậu
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 28/02/2005

Thứ hai, ngày 28 tháng 2 năm 2005 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Ất Dậu. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/2005

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2005
T2T3T4T5T6T7CN
31 22 1 Ông Công ông Táo 23 2 24 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 25 4 Lập xuân 26 5 27 6 28
7 29 8 Giao thừa - Tất niên 30 9 Tết Nguyên đán 1/1 10 2 11 3 12 4 13 5
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 6 15 7 16 8 17 9 18 Vũ thủy 10 19 11 20 12
21 13 22 14 23 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 24 16 25 17 26 18 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 19
28 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 Kinh trập 25 6 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 28/02/2005
Âm lịchNgày 20 tháng Giêng năm Ất Dậu
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu