6
Chủ nhật
Âm lịch26tháng 1
Năm
Ất Dậu
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 06/03/2005

Chủ nhật, ngày 6 tháng 3 năm 2005 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Ất Dậu. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/2005

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2005
T2T3T4T5T6T7CN
28 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 Kinh trập 25 6 26
7 27 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 28 9 29 10 1/2 11 2 12 3 13 4
14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 Xuân phân 11
21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 17 27 18
28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 06/03/2005
Âm lịchNgày 26 tháng Giêng năm Ất Dậu
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu