19
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 1
Năm
Ất Dậu
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 19/02/2005

Thứ bảy, ngày 19 tháng 2 năm 2005 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Ất Dậu. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 2/2005

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2005
T2T3T4T5T6T7CN
31 22 1 Ông Công ông Táo 23 2 24 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 25 4 Lập xuân 26 5 27 6 28
7 29 8 Giao thừa - Tất niên 30 9 Tết Nguyên đán 1/1 10 2 11 3 12 4 13 5
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 6 15 7 16 8 17 9 18 Vũ thủy 10 19 11 20 12
21 13 22 14 23 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 24 16 25 17 26 18 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 19
28 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 Kinh trập 25 6 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 19/02/2005
Âm lịchNgày 11 tháng Giêng năm Ất Dậu
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất