14
Thứ hai
Lễ Tình nhân (Valentine)
Âm lịch6tháng 1
Năm
Ất Dậu
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 14/02/2005

Thứ hai, ngày 14 tháng 2 năm 2005 dương lịch là mùng 6 tháng Giêng năm Ất Dậu. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Lễ Tình nhân (Valentine) 2005

Tháng 2/2005

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2005
T2T3T4T5T6T7CN
31 22 1 Ông Công ông Táo 23 2 24 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 25 4 Lập xuân 26 5 27 6 28
7 29 8 Giao thừa - Tất niên 30 9 Tết Nguyên đán 1/1 10 2 11 3 12 4 13 5
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 6 15 7 16 8 17 9 18 Vũ thủy 10 19 11 20 12
21 13 22 14 23 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 24 16 25 17 26 18 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 19
28 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 Kinh trập 25 6 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/02/2005
Âm lịchMùng 6 tháng Giêng năm Ất Dậu
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu