8
Thứ ba
Giao thừa - Tất niên
Âm lịch30tháng 12
Năm
Giáp Thân
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 08/02/2005

Thứ ba, ngày 8 tháng 2 năm 2005 dương lịch là ngày 30 tháng Chạp năm Giáp Thân. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Giao thừa - Tất niên 2005

Tháng 2/2005

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2005
T2T3T4T5T6T7CN
31 22 1 Ông Công ông Táo 23 2 24 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 25 4 Lập xuân 26 5 27 6 28
7 29 8 Giao thừa - Tất niên 30 9 Tết Nguyên đán 1/1 10 2 11 3 12 4 13 5
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 6 15 7 16 8 17 9 18 Vũ thủy 10 19 11 20 12
21 13 22 14 23 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 24 16 25 17 26 18 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 19
28 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 Kinh trập 25 6 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 08/02/2005
Âm lịchNgày 30 tháng Chạp năm Giáp Thân
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu