7
Thứ bảy
Âm lịch7tháng 3
Năm
Giáp Tý
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 07/04/1984

Thứ bảy, ngày 7 tháng 4 năm 1984 dương lịch là mùng 7 tháng 3 năm Giáp Tý. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/1984

Âm lịch: tháng 3 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/3
2 2 3 Tết Hàn thực 3 4 Thanh minh 4 5 5 6 6 7 7 8 8
9 9 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15
16 16 17 17 18 18 19 19 20 Cốc vũ 20 21 21 22 22
23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 30 1 1/4 2 2 3 3 4 4 5 Lập hạ 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/04/1984
Âm lịchMùng 7 tháng 3 năm Giáp Tý
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu