22
Chủ nhật
Âm lịch22tháng 3
Năm
Giáp Tý
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 22/04/1984

Chủ nhật, ngày 22 tháng 4 năm 1984 dương lịch là ngày 22 tháng 3 năm Giáp Tý. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/1984

Âm lịch: tháng 3 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/3
2 2 3 Tết Hàn thực 3 4 Thanh minh 4 5 5 6 6 7 7 8 8
9 9 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15
16 16 17 17 18 18 19 19 20 Cốc vũ 20 21 21 22 22
23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 30 1 1/4 2 2 3 3 4 4 5 Lập hạ 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 22/04/1984
Âm lịchNgày 22 tháng 3 năm Giáp Tý
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất