23
Thứ hai
Âm lịch23tháng 3
Năm
Giáp Tý
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 23/04/1984

Thứ hai, ngày 23 tháng 4 năm 1984 dương lịch là ngày 23 tháng 3 năm Giáp Tý. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/1984

Âm lịch: tháng 3 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/3
2 2 3 Tết Hàn thực 3 4 Thanh minh 4 5 5 6 6 7 7 8 8
9 9 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15
16 16 17 17 18 18 19 19 20 Cốc vũ 20 21 21 22 22
23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 30 1 1/4 2 2 3 3 4 4 5 Lập hạ 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 23/04/1984
Âm lịchNgày 23 tháng 3 năm Giáp Tý
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu