16
Thứ hai
Âm lịch16tháng 3
Năm
Giáp Tý
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 16/04/1984

Thứ hai, ngày 16 tháng 4 năm 1984 dương lịch là ngày 16 tháng 3 năm Giáp Tý. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/1984

Âm lịch: tháng 3 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/3
2 2 3 Tết Hàn thực 3 4 Thanh minh 4 5 5 6 6 7 7 8 8
9 9 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15
16 16 17 17 18 18 19 19 20 Cốc vũ 20 21 21 22 22
23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 30 1 1/4 2 2 3 3 4 4 5 Lập hạ 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 16/04/1984
Âm lịchNgày 16 tháng 3 năm Giáp Tý
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất