1
Chủ nhật
Âm lịch1tháng 3
Năm
Giáp Tý
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 01/04/1984

Chủ nhật, ngày 1 tháng 4 năm 1984 dương lịch là mùng 1 tháng 3 năm Giáp Tý. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/1984

Âm lịch: tháng 3 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/3
2 2 3 Tết Hàn thực 3 4 Thanh minh 4 5 5 6 6 7 7 8 8
9 9 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15
16 16 17 17 18 18 19 19 20 Cốc vũ 20 21 21 22 22
23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 30 1 1/4 2 2 3 3 4 4 5 Lập hạ 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 01/04/1984
Âm lịchMùng 1 tháng 3 năm Giáp Tý
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu