3
Thứ năm
Âm lịch3tháng 4
Năm
Giáp Tý
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 03/05/1984

Thứ năm, ngày 3 tháng 5 năm 1984 dương lịch là mùng 3 tháng 4 năm Giáp Tý. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 5/1984

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
30 30 1 Ngày Quốc tế Lao động 1/4 2 2 3 3 4 4 5 Lập hạ 5 6 6
7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13
14 14 15 Lễ Phật đản 15 16 16 17 17 18 18 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19 20 20
21 Tiểu mãn 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27
28 28 29 29 30 1/5 31 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/05/1984
Âm lịchMùng 3 tháng 4 năm Giáp Tý
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi